Bỏ qua đến nội dung
B1

myymälä

cửa hàng, cửa hiệu
📦
myymälä cửa hàng, cửa hiệu
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Myymälä on auki myös sunnuntaina.
Cửa hàng mở cửa cả Chủ nhật.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ myymälä myymälät là cửa hàng, cửa hiệu (chủ ngữ)
Genetiivicủa myymälän myymälöiden của cửa hàng, cửa hiệu
Partitiivimột phần myymälää myymälöitä một phần / chưa xác định: cửa hàng, cửa hiệu
Inessiiviở trong myymälässä myymälöissä ở trong cửa hàng, cửa hiệu
Elatiivira khỏi myymälästä myymälöistä từ trong cửa hàng, cửa hiệu ra
Illatiivivào trong myymälään myymälöihin vào trong cửa hàng, cửa hiệu
Adessiiviở trên myymälällä myymälöillä ở trên / tại cửa hàng, cửa hiệu
Ablatiivitừ trên myymälältä myymälöiltä từ cửa hàng, cửa hiệu (rời khỏi)
Allatiivilên/cho myymälälle myymälöille đến / cho cửa hàng, cửa hiệu
Essiivivới tư cách myymälänä myymälöinä với tư cách là cửa hàng, cửa hiệu
Translatiivitrở thành myymäläksi myymälöiksi trở thành cửa hàng, cửa hiệu
Abessiivikhông có myymälättä myymälöittä không có cửa hàng, cửa hiệu