Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Nhóm 3 · Mökillä (Nhà gỗ)
›
lämmittää
B1
lämmittää
làm nóng, hâm nóng, sưởi ấm (cái gì đó)
📦 Nhóm 3 · Mökillä (Nhà gỗ)
Lưu từ
Yêu thích
📦
lämmittää
làm nóng, hâm nóng, sưởi ấm (cái gì đó)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Minä lämmitän ruoan mikrossa.
Tôi hâm nóng thức ăn trong lò vi sóng.
Từ trước
hakata
Từ tiếp
lämmetä
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🧩
Mẫu câu
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
📰
Blog
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm