Bỏ qua đến nội dung
B1

lämmittää

làm nóng, hâm nóng, sưởi ấm (cái gì đó)
📦
lämmittää làm nóng, hâm nóng, sưởi ấm (cái gì đó)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Minä lämmitän ruoan mikrossa.
Tôi hâm nóng thức ăn trong lò vi sóng.