📦
huutaa
hét, la lớn
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Fanit huutavat kovaa ottelussa.
Các cổ động viên hét to trong trận đấu.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | huudan | huusin |
| sinäbạn | huudat | huusit |
| hänanh/cô ấy | huutaa | huusi |
| mechúng tôi | huudamme | huusimme |
| tecác bạn | huudatte | huusitte |
| hehọ | huutavat | huusivat |
⛔ Phủ định (hiện tại): en huuda · et huuda · ei huuda · emme/ette/eivät huuda