Bỏ qua đến nội dung
B1

hautajaiset

đám tang
📦
hautajaiset đám tang
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Hautajaiset ovat perjantaina kirkossa.
Đám tang diễn ra vào thứ Sáu ở nhà thờ.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ hautajaiset là đám tang (chủ ngữ)
Genetiivicủa hautajaisten hautajaisien của đám tang
Partitiivimột phần hautajaisia một phần / chưa xác định: đám tang
Inessiiviở trong hautajaisissa ở trong đám tang
Elatiivira khỏi hautajaisista từ trong đám tang ra
Illatiivivào trong hautajaisiin vào trong đám tang
Adessiiviở trên hautajaisilla ở trên / tại đám tang
Ablatiivitừ trên hautajaisilta từ đám tang (rời khỏi)
Allatiivilên/cho hautajaisille đến / cho đám tang
Essiivivới tư cách hautajaisina với tư cách là đám tang
Translatiivitrở thành hautajaisiksi trở thành đám tang
Abessiivikhông có hautajaisitta không có đám tang