Bỏ qua đến nội dung

näyttää

cho thấy / trông có vẻ
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Näytän sinulle kuvan.
Tôi cho bạn xem bức ảnh.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Hän näyttää väsyneeltä.Anh ấy trông có vẻ mệt.
  • 🟧 Quá khứ: Näytin hänelle kuvat.Tôi đã cho anh ấy xem những bức ảnh.
  • 🟥 Phủ định: En näytä sinulle mitään.Tôi không cho bạn xem gì cả.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi näytän näytin
sinäbạn näytät näytit
hänanh/cô ấy näyttää näytti
mechúng tôi näytämme näytimme
tecác bạn näytätte näytitte
hehọ näyttävät näyttivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en näytä · et näytä · ei näytä · emme/ette/eivät näytä