Bỏ qua đến nội dung
B1

ettei

rằng không (= että ei)
📦
ettei rằng không (= että ei)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Toivon, ettei sada huomenna.
Tôi mong rằng ngày mai trời không mưa.