Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Nhóm 6 · Juhlat (Lễ tiệc & tình yêu)
›
ero
B1
ero
sự chia tay, ly hôn; sự khác biệt
📦 Nhóm 6 · Juhlat (Lễ tiệc & tình yêu)
Lưu từ
Yêu thích
📦
ero
sự chia tay, ly hôn; sự khác biệt
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Ero oli vaikea molemmille.
Cuộc chia tay khó khăn cho cả hai người.
Từ trước
seurustella
Từ tiếp
olla eronnut
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🧩
Mẫu câu
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
📰
Blog
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm