Bỏ qua đến nội dung

toinen

cái kia / người khác
📦
toinen cái kia / người khác
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Toinen on iso, toinen pieni.
Cái này to, cái kia nhỏ.
02
🇫🇮 Toinen kahvi on minun.
Cốc cà phê kia là của tôi.
03
🇫🇮 Asun toisessa kaupungissa.
Tôi sống ở một thành phố khác.
04
🇫🇮 Yksi sisko asuu Suomessa, toinen Ruotsissa.
Một người chị sống ở Phần Lan, người kia ở Thụy Điển.