sama
giống nhau / cùng
📦
sama
giống nhau / cùng
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Meillä on sama opettaja.
Chúng tôi có cùng giáo viên.
02
🇫🇮 Meillä on sama opettaja.
Chúng tôi có cùng một giáo viên.
03
🇫🇮 Asun samassa talossa kuin sinä.
Tôi sống trong cùng ngôi nhà với bạn.
04
🇫🇮 Tilaan saman kahvin kuin eilen.
Tôi gọi cùng loại cà phê như hôm qua.