Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Nhóm 4 · Vapaa-aika (Thời gian rảnh)
›
samalla
B1
samalla
đồng thời, cùng lúc
📦 Nhóm 4 · Vapaa-aika (Thời gian rảnh)
Lưu từ
Yêu thích
📦
samalla
đồng thời, cùng lúc
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Kuuntelen musiikkia ja samalla siivoan.
Tôi nghe nhạc và đồng thời dọn dẹp.
Từ trước
ei edes
Từ tiếp
itse asiassa
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🧩
Mẫu câu
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
📰
Blog
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm