Bỏ qua đến nội dung
B1

rauhallinen

điềm tĩnh, bình tĩnh
📦
rauhallinen điềm tĩnh, bình tĩnh
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Isäni on rauhallinen ihminen.
Bố tôi là người điềm tĩnh.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ rauhallinen rauhalliset là điềm tĩnh, bình tĩnh (chủ ngữ)
Genetiivicủa rauhallisen rauhallisten của điềm tĩnh, bình tĩnh
Partitiivimột phần rauhallista rauhallisia một phần / chưa xác định: điềm tĩnh, bình tĩnh
Inessiiviở trong rauhallisessa rauhallisissa ở trong điềm tĩnh, bình tĩnh
Elatiivira khỏi rauhallisesta rauhallisista từ trong điềm tĩnh, bình tĩnh ra
Illatiivivào trong rauhalliseen rauhallisiin vào trong điềm tĩnh, bình tĩnh
Adessiiviở trên rauhallisella rauhallisilla ở trên / tại điềm tĩnh, bình tĩnh
Ablatiivitừ trên rauhalliselta rauhallisilta từ điềm tĩnh, bình tĩnh (rời khỏi)
Allatiivilên/cho rauhalliselle rauhallisille đến / cho điềm tĩnh, bình tĩnh
Essiivivới tư cách rauhallisena rauhallisina với tư cách là điềm tĩnh, bình tĩnh
Translatiivitrở thành rauhalliseksi rauhallisiksi trở thành điềm tĩnh, bình tĩnh
Abessiivikhông có rauhallisetta rauhallisitta không có điềm tĩnh, bình tĩnh