nukkua
ngủ
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Nukun kahdeksan tuntia.
Tôi ngủ tám tiếng.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng
⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).
- 🟦 Hiện tại: Minä nukun kahdeksan tuntia. — Tôi ngủ tám tiếng.
- 🟧 Quá khứ: Eilen nukuin huonosti. — Hôm qua tôi ngủ không ngon.
- 🟥 Phủ định: En nuku hyvin öisin. — Ban đêm tôi ngủ không ngon.
- ✨ Hän-muoto: Vauva nukkuu rauhallisesti. — Em bé ngủ yên bình.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | nukun | nukuin |
| sinäbạn | nukut | nukuit |
| hänanh/cô ấy | nukkuu | nukkui |
| mechúng tôi | nukumme | nukuimme |
| tecác bạn | nukutte | nukuitte |
| hehọ | nukkuvat | nukkuivat |
⛔ Phủ định (hiện tại): en nuku · et nuku · ei nuku · emme/ette/eivät nuku