Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Nhóm 6 · Juhlat (Lễ tiệc & tình yêu)
›
meininki
B1
meininki
không khí, bầu không khí (văn nói của tunnelma)
📦 Nhóm 6 · Juhlat (Lễ tiệc & tình yêu)
Lưu từ
Yêu thích
📦
meininki
không khí, bầu không khí (văn nói của tunnelma)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Juhlissa oli hyvä meininki.
Bữa tiệc có không khí rất vui.
Từ trước
bändi
Từ tiếp
biisi
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🧩
Mẫu câu
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
📰
Blog
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm