Bỏ qua đến nội dung
B1

kun taas

trong khi đó, còn
📦
kun taas trong khi đó, còn
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Minä pidän kesästä, kun taas mieheni pitää talvesta.
Tôi thích mùa hè, trong khi chồng tôi thích mùa đông.