kääntää
quay / dịch
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Käännän tekstin.
Tôi dịch văn bản.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng
⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).
- 🟦 Hiện tại: Minä käännän tekstin suomeksi. — Tôi dịch văn bản sang tiếng Phần Lan.
- 🟧 Quá khứ: Eilen käänsin kirjan vietnamiksi. — Hôm qua tôi đã dịch quyển sách sang tiếng Việt.
- 🟥 Phủ định: En käännä tätä lausetta. — Tôi không dịch câu này.
- ❓ Câu hỏi: Käännätkö sinä sanan englanniksi? — Bạn dịch từ này sang tiếng Anh nhé?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | käännän | käänsin |
| sinäbạn | käännät | käänsit |
| hänanh/cô ấy | kääntää | käänsi |
| mechúng tôi | käännämme | käänsimme |
| tecác bạn | käännätte | käänsitte |
| hehọ | kääntävät | käänsivät |
⛔ Phủ định (hiện tại): en käännä · et käännä · ei käännä · emme/ette/eivät käännä