Bỏ qua đến nội dung
B1

hiihto

trượt tuyết băng đồng
📦
hiihto trượt tuyết băng đồng
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Hiihto on talvella suosittu harrastus.
Trượt tuyết băng đồng là sở thích phổ biến vào mùa đông.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ hiihto hiihdot là trượt tuyết băng đồng (chủ ngữ)
Genetiivicủa hiihdon hiihtojen của trượt tuyết băng đồng
Partitiivimột phần hiihtoa hiihtoja một phần / chưa xác định: trượt tuyết băng đồng
Inessiiviở trong hiihdossa hiihdoissa ở trong trượt tuyết băng đồng
Elatiivira khỏi hiihdosta hiihdoista từ trong trượt tuyết băng đồng ra
Illatiivivào trong hiihtoon hiihtoihin vào trong trượt tuyết băng đồng
Adessiiviở trên hiihdolla hiihdoilla ở trên / tại trượt tuyết băng đồng
Ablatiivitừ trên hiihdolta hiihdoilta từ trượt tuyết băng đồng (rời khỏi)
Allatiivilên/cho hiihdolle hiihdoille đến / cho trượt tuyết băng đồng
Essiivivới tư cách hiihtona hiihtoina với tư cách là trượt tuyết băng đồng
Translatiivitrở thành hiihdoksi hiihdoiksi trở thành trượt tuyết băng đồng
Abessiivikhông có hiihdotta hiihdoitta không có trượt tuyết băng đồng