Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Nhóm 7 · Työnhaku (Tìm việc)
›
ekaks
B1
ekaks
đầu tiên, trước hết (văn nói của ensimmäiseksi)
📦 Nhóm 7 · Työnhaku (Tìm việc)
Lưu từ
Yêu thích
📦
ekaks
đầu tiên, trước hết (văn nói của ensimmäiseksi)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Ekaks syödään ja sitten mennään.
Đầu tiên ăn đã rồi mình đi.
Từ trước
seuraavaksi
Từ tiếp
anteeks
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🧩
Mẫu câu
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
📰
Blog
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm