Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Nhóm 5 · Asiointi (Giao dịch hành chính)
›
arvokas
B1
arvokas
quý giá, có giá trị
📦 Nhóm 5 · Asiointi (Giao dịch hành chính)
Lưu từ
Yêu thích
📦
arvokas
quý giá, có giá trị
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Tämä kello on hyvin arvokas.
Chiếc đồng hồ này rất có giá trị.
Từ trước
kulunut
Từ tiếp
säilyttää
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🧩
Mẫu câu
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
📰
Blog
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm