takia
vì, do
📦
takia
vì, do
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Myöhästyin sateen takia.
Tôi trễ vì mưa.
02
🇫🇮 Jään kotiin sateen takia.
Tôi ở nhà vì trời mưa.
03
🇫🇮 Sairauden takia hän ei tullut töihin.
Vì bị ốm nên anh ấy không đi làm.
04
🇫🇮 Olen täällä sinun takiasi.
Tôi ở đây vì bạn.