Bỏ qua đến nội dung

sulkea

đóng / tắt
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Suljen oven.
Tôi đóng cửa.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä suljen oven.Tôi đóng cửa.
  • 🟧 Quá khứ: Suljin ikkunan illalla.Buổi tối tôi đã đóng cửa sổ.
  • 🟥 Phủ định: En sulje kauppaa vielä.Tôi chưa đóng cửa hàng đâu.
  • Hän-muoto: Kauppa sulkee kello yhdeksän.Cửa hàng đóng cửa lúc chín giờ.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi suljen suljin
sinäbạn suljet suljit
hänanh/cô ấy sulkee sulki
mechúng tôi suljemme suljimme
tecác bạn suljette suljitte
hehọ sulkevat sulkivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en sulje · et sulje · ei sulje · emme/ette/eivät sulje