Bỏ qua đến nội dung

raitiovaunu/ratikka

xe điện/tram
🚌
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Raitiovaunu on täynnä.
Tàu điện thì đông.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ raitiovaunu raitiovaunut là xe điện (chủ ngữ)
Genetiivicủa raitiovaunun raitiovaunujen của xe điện
Partitiivimột phần raitiovaunua raitiovaunuja một phần / chưa xác định: xe điện
Inessiiviở trong raitiovaunussa raitiovaunuissa ở trong xe điện
Elatiivira khỏi raitiovaunusta raitiovaunuista từ trong xe điện ra
Illatiivivào trong raitiovaunuun raitiovaunuihin vào trong xe điện
Adessiiviở trên raitiovaunulla raitiovaunuilla ở trên / tại xe điện
Ablatiivitừ trên raitiovaunulta raitiovaunuilta từ xe điện (rời khỏi)
Allatiivilên/cho raitiovaunulle raitiovaunuille đến / cho xe điện
Essiivivới tư cách raitiovaununa raitiovaunuina với tư cách là xe điện
Translatiivitrở thành raitiovaunuksi raitiovaunuiksi trở thành xe điện
Abessiivikhông có raitiovaunutta raitiovaunuitta không có xe điện