Bỏ qua đến nội dung
p
o
··
lku
Trang chủ
Từ vựng
Ngữ pháp
Bài tập
Về Polku
Đăng nhập
Bắt đầu
Trang chủ
›
Từ vựng
›
Ngoại hình & Tính cách
›
silmät
silmät
mắt
Ngoại hình & Tính cách
📌
Nhóm: Tóc & Mắt
Đang hoàn thiện thông tin biến cách...
← Musta nghĩa là gì? Mitä on musta? Cách chia + ví dụ
Siniset silmät nghĩa là gì? Mitä on siniset silmät? Cách chia + ví dụ →